Dấm dớ hội tề

Direct English translation

Wishy-washy like the village council.

Equivalent English version

Wishy-washy

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ hoặc cách làm việc lơ mơ, nhập nhằng, thiếu dứt khoát, hay né tránh trách nhiệm, gây phiền toái khó chịu cho người khác. Thường dùng để chê người làm việc qua loa, được chăng hay chớ.
English explanation
Refers to a vague, evasive, and indecisive attitude or way of working that causes annoyance and trouble for others. It is commonly used to criticize someone who works carelessly and without a clear sense of responsibility.